Phrasal verb là gì? Tổng hợp 1000 Phrasal Verb thông dụng nhất

Phrasal verb (hay còn gọi là cụm động từ) là một phần ngữ pháp khó gây nhiều trở ngại cho việc học tiếng Anh của nhiều người khi mới bắt đầu làm quen với ngôn ngữ này. Việc nằm lòng các Phrasal verb thông dụng sẽ giúp người học tiếng Anh có thể giao tiếp lưu loát và tự nhiên trong cuộc sống thường ngày.

Cùng Tiếng Anh người đi làm tìm hiểu Phrasal verb là gì và cách ghi nhớ 1000 Phrasal verb thông dụng nhất trong bài viết này nhé.

phrasal verb thông dụng

Phrasal verb là gì? (Cụm động từ)

Phrasal verbs là những cụm động từ bao gồm 2 thành phần chính: động từ và tiểu từ (particles).

Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hay trạng từ (adverb) hoặc cũng có thể là cả 2. Tuy nhiên khi kết hợp các tiểu từ lại với nhau, nghĩa của Phrasal Verb sẽ thay đổi hoàn toàn so với các từ khác.

Ngoài ra, chúng ta có thể xem Phrasal Verb giống như là những động từ bình thường khác, chỉ có khác biệt là những động từ khác chỉ có 1 từ, còn Phrasal Verb thì có 2 từ trở lên. Phrasal Verb đem lại sự linh hoạt, logic và ấn tượng hơn trong tiếng Anh thay vì chỉ sử dụng động từ tương tự. Tuy nhiên, Phrasal verb sẽ ít trang trọng hơn động từ đồng nghĩa với nó.

Cách dùng Phrasal verb

Phrasal verb trong tiếng Anh có 2 vai trò chủ yếu là:

  • Ngoại động từ (transitive verb): Nếu có tân ngữ thì tân ngữ có thể nằm sau trạng từ hoặc giữa động từ và trạng từ. Nếu tân ngữ là đại từ thì tân ngữ bắt buộc phải nằm giữa động từ và trạng từ
  • Nội động từ (intransitive verb): không có tân ngữ theo sau.

Khi Phrasal verb có vai trò nội động từ

Khi Phrasal verb không có tân ngữ – thường đứng một mình:

  • Ví dụ 1: The magazine Time comes out once a week. ( Báo Time được phát hành mỗi tuần một lần.)
  • Ví dụ 2: Our car broke down and had to be towed to a garage. ( Xe chúng tôi bị hư và phải kéo về chỗ sửa.)

Khi Phrasal verb có vai trò ngoại động từ

Khi này Phrasal verb được chia làm 2 nhóm, tùy theo vị trí của tân ngữ:

Trường hợp 1: Tân ngữ nằm giữa động từ và tiểu từ hoặc nằm sau tiểu từ

  • Ví dụ 1: I took off my shoes. (Tôi cởi giày ra.)
  • Ví dụ 2: He admitted he’d made up the whole thing. (Anh ta thú nhận rằng đã bịa ra mọi chuyện.)

Trường hợp 2: Khi tân ngữ là một đại danh từ thì đại danh từ này sẽ đứng ở giữa động từ và tiểu từ:

  • Ví dụ 1: I took them off. (NOT I took off them)
  • Ví dụ 2: He admitted he’d made it up. (NOT He admitted he’d made up it)

Ngoại lệ về Phrasal verb:
Có nhiều Phrasal verb vừa có thể là transitive hoặc intransitive. Ngữ cảnh sẽ cho chúng ta biết chức năng cùng với nghĩa của chúng:

  • Ví dụ 1: He took off his hat and bowed politely as the teacher passed. (Nó cất mũ cúi mình chào lễ phép khi thầy đi ngang.)
  • Ví dụ 2: I am taking this Friday off to get something done around the house. ( Tôi sẽ nghỉ thứ sáu để làm việc nhà)
  • Ví dụ 3: Lan takes off his English teacher perfectly. ( Lan bắt chước ông thầy người Anh rất tài.)

Tổng hợp 1000 Phrasal Verbs thường gặp

Phrasal verb take

Phrasal-verb-take
  • to take a trip= to go on a journey, to travel: đi một chuyến, làm một chuyến đi, đi du lịch
  • Take away from: lấy đi, làm nguôi đi
  • Take after: giống ai như đúc
  • Take sb / st back to: đem trả lại
  • Take down: lấy xuống
  • Take in: lừa gạt ai, hiểu
  • Take on: tuyển thêm, lấy thêm người
  • Take off: cất cánh, cởi tháo bỏ cái gì
  • to take off = to remove (usually said of clothes) cởi (áo, quần, nón…) ra (thường nói về quần áo)
  • Take over: giành quyền kiểm soát
  • Take up: đảm nhận, chiếm giữ (không gian), bắt đầu làm gì (sở thích tiêu khiển)
  • Take to: yêu thích
  • Talk sb into St: thuyết phục ai
  • Talk sb out of: cản trở aiTake note of: để ý
  • Take care of: chăm sóc
  • Take advantage of: lợi dụng
  • Take leave of: từ biệt
  • To turn one’s back on someone: bỏ rơi ai
  • Take account of: lưu tâm
  • Take/have pity on: thương xót
  • Take interest in: quan tâm
  • to take out: lấy ra, rút ra
  • to take out = to remove, to extract (S): to go on date with (S) (also: to go out with): lấy ra; có hẹn với ai
  • to take s.o for s.o: nhầm ai với ai
  • to take a hike = to go for a hike: hàm ý cách đi hăng hái, nghiêm túc
  • to take a look at: xem, nhìn đến
  • to take a seat: ngồi xuống , mòi ngồi
  • to take a walk: đi bộ, đi dạo
  • to take apart: tháo rời từng bộ phận
  • to take delight in doing s.th: thích thú làm điều gì
  • to take down: lấy xuống, đem xuống, ghi chép (tốc ký)
  • to take for granted: xem cho là thật, là hiển nhiên, chấp nhận như vậy
  • to take hold of: cầm, nắm lấy
  • to take into account: để ý đến, kể đến, lưu ý đến
  • to take off: cởi, tháo, gió ( nón, dày, dép…)
  • to take on: tuyển dụng, thuê mướn ( người làm)
  • to take one’s time: làm thư thả, không vội vàng, làm một cách ung dung
  • to take one’s time = to do without rush, not to hurry: hãy thong thả, đừng vội vã.
  • This idiom is often used in the imperative form (mệnh lệch cách)
  • to take one’s word for s.th: tin tưởng lời ai nói về điều gì
  • to take over: đảm đương, đảm nhiệm, đảm trách
  • to take pains: làm việc tận lực, hết sức cẩn thận
  • to take part: tham dự
  • to take part in= to be involved in, to participate in (also: to be in on): có dính líu đến, tham dự, tham gia
  • to take pity on: thương hại, thương xót
  • to take place: xảy ra
  • to take s.o by surprise: làm cho ai ngạc nhiên
  • to take s.o by the hand: nắm tay ai
  • to take time off – to have time off: được nghỉ, nghỉ

Phrasal verb look

Phrasal-verb-look
  • to look after = take care of: chăm nom, chăm sóc
  • to look at: nhìn vào, trông vào
  • to look down upon: khinh khi, khinh thị, khinh dễ
  • to look for: tìm kiếm
  • to look into: tra xét cẩn thận, điều tra kỹ lưỡng
  • to look on with s.o: xem nhờ ai
  • to look out: coi chừng cẩn thận
  • to look over: xem xét, phán đoán, duyệt lại, xem lại
  • to look to s.o for help: trông cậy ai giúp đõ
  • to look up: tìm kiếm, tra từ điển
  • to look up to: kính trọng, kính mến
  • Look after: chăm sóc
  • Look at: quan sát
  • to look at = give one’s attention to; to watch: nhìn vào, chăm chú vào, ngắm nhìn
  • Look back on: nhớ lại hồi tuởng
  • Look round: quay lại nhìn
  • Look for: tìm kiếm
  • to look for = to try to find, to search for: tìm kiếm, tìm khắp, săn lùng
  • Look forward to ving: mong đợi, mong chò
  • Look in on: ghé thăm
  • Look up: tra cứu (từ điển, số điện thoại)
  • Look into: xem xét, nghiên cứu
  • Look on: đứng nhìn thò o
  • Look out: coi chừng
  • Look out for: cảnh giác với
  • Look over: kiểm tra
  • Look up to: tôn trọng
  • Look dowm on: coi thường

Phrasal verb put

phrasal-verbs-put
  • Put st aside: cất đi, để dành
  • Put st away: cất đi
  • Put through to sb: liên lac với ai
  • Put down: hạ xuống
  • Put down to: lí do của
  • Put on: mặc vào; tăng cân
  • to put on = to place on oneself (usually said of clothes) mặc vào, đội (nón) thường nói về áo quần
  • Ex: Mary put on her coat and left the room.
  • Put up: dựng lên, tăng giá
  • Put up with: tha thứ, chịu đựng
  • Put up for: xin ai ngủ nhờ
  • Put out: dập tắt
  • Put St/ sb out: đưa ai / cái gì ra ngoài
  • Put off: trì hoãn
  • to put off = to postpone (S): dời lại, hoãn lại, đình lại
  • Put down to: lí do của
  • Put on: mặc vào ; tăng cân
  • Put up: dựng lên, tăng giá
  • Put up with: tha thứ, chịu đựng
  • Put up for: xin ai ngủ nhò
  • Put out: dập tắt
  • Put St/ sb out: đưa ai / cái gì ra ngoài
  • Put off: trì hoãn: trì hoãn
  • Put an end to: kết thúc
  • Put a stop to: chấm dứt
  • to put away = to remove from sight, to put in the proper place (S): sắp xếp lại, dọn đi, cất đi, đặt đúng chỗ
  • to put credit in s.o: đặt tin tưởng vào ai
  • to put down: đàn áp, dẹp, tiễu trừ
  • to put on (weight): cân nặng thêm, béo ra, lên cân
  • to put on: mặc, đội, mang ( mũ, nón, áo quần…)
  • to put out: dập tắt, thổi tắt (ngọn lửa, đèn)
  • to put s.th away: cất vật gì vào chỗ của nó
  • to put together: lắp, rắp lại, hợp lại với nhau
  • to put up with: chịu đựng, nhân nhuợng
  • to be put in prison: bị tống giam

Phrasal verb turn

  • to turn into: đổi sang, đổi thành
  • to turn on: mở, bật ( TV, máy lạnh, đèn…) trái nguợc với to turn off
  • to turn on= to start or cause to function: mở máy, mở công tắc
  • to turn off = to cause to stop functioning: tắt máy, tắt công tắt
  • to turn one’s back on s.o: quay lưng lại với ai, bỏ roi ai
  • to turn out: hóa ra, rốt cuộc, trở thành
  • Turn away= turn down: từ chối
  • Turn into: chuyển thành
  • Turn out: Sản xuất, hoá ra là
  • Turn on / off: mở/ tắt
  • Turn up / down: vặn to, nhỏ (âm lượng)
  • Turn up: xuất hiện, đến tới
  • Turn in: đi ngủ

Phrasal verb go

phrasal-verb-go
  • give into s.o: nhượng bộ ai
  • to give s.o s.th: cho ai cái gì
  • to give s.th away: cho cái gì đi làm quà tặng
  • to give up: đầu hàng, từ bỏ, chối bỏ
  • to go for a walk: đi bộ, bách bộ, dạo bộ
  • to go for (on) a picnic: mời đi
  • to go in for: chơi ham mê
  • to go in for: hâm mộ
  • to go through: kiểm soát, xem xét
  • to go up to: đi tới
  • to go with: xứng hợp với (đúng mốt)
  • to go without: nhịn, chịu thiếu thốn
  • to go wrong: hư hỏng, trục trặc, không lành
  • Go out: Đi ra ngoài, lỗi thời
  • Go out with: Hẹn hò
  • Go through: Kiểm tra, thực hiện công việc
  • Go through with: Kiên trì bền bỉ
  • Go for: Cố gắng giành được
  • Go in for: = take part in: Tham gia
  • Go with: Phù hợp
  • Go without: Kiêng nhịn
  • Go off: Nổi giận, nổ tung, thối giữa (thức ăn)
  • Go off with = give away with: Cuỗm theo
  • to go on date with = to go out with: có hẹn với ai
  • Go ahead: Tiến lên
  • Go back on one ‘ s word: Không giữ lời
  • Go down with: Mắc bệnh
  • Go over: Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
  • Go up: Tăng, đi lên, vào đại học
  • Go into: Lâm vào
  • Go away: Cút đi, đi khỏi
  • Go round: Đủ chia
  • Go on: Tiếp tục
  • to go on = to happen: diễn tiến, tiếp tục trở lại, tiếp tục

Phrasal verb fall

phrasal verb fall
  1. Fall back on: Trông cậy, dựa vào
  2. Fall in with: Mê cái gì
  3. fall in love with SB: Yêu ai đó sây đắm
  4. Fall behind: Chậm hơn so với dự đinh, rớt lại phía sau
  5. Fall through = put off, cancel: Thất bại
  6. Fall off: Giảm dần
  7. Fall down: Thất bại
  8. to fall down the stairs: ngã cầu thang
  9. to fall off: rơi, rớt xuống – giảm, sa sút
  10. to fall onto s.th: rơi lên trên vật gì, ngã đè lên trên vật gì
  11. to fall over s.th: vấp phải vật gì mà ngã
  12. to fall through: thất bại, hỏng

Phrasal verb make

phrasal verb make
  1. To make a success of sth: thành công về việc gì
  2. Make fun of: chế diễu
  3. Make a contribution to: góp phần
  4. Make room for: chọn chỗ
  5. Make allowance for: chiếu cố
  6. Make a decision on: quyết định
  7. Make complaint about: kêu ca, phàn nàn
  8. Make a fuss about: làm om xòm
  9. to make a fool of s.o: làm cho ai trở thành ngu ngốc
  10. to make a singer of s.o: làm cho ai trở thành ca sĩ
  11. to make the best of s.th: tận dụng tối đa điều gì
  12. to make a success of s.th: thành công về cái gì
  13. to make believe: giả vờ, giả đò
  14. to make clear: vạch rõ, giảng, nói rõ
  15. to make faces: nhăn nhó, nhăn mặt, làm trò khỉ
  16. to make for the open sea: bắt đầu ra khơi
  17. to make friend: kết bạn, làm bạn
  18. to make good: thành công (thêm giời từ “in”)
  19. to make good time: đi nhanh chóng, mau
  20. to make oneself pleasant to s.o: vui vẻ chiều chuộng, làm hài lòng ai
  21. to make out: thành công, tiến bộ, có kết quả
  22. to make over: sửa đổi trang phục lại cho giống như mới
  23. to make sense: có thể tin được, có lý, hợp lý
  24. to make up: Trang điểm
  25. to make up one’s mind: quyết định
  26. Make up: trang điếm, bịa chuyện
  27. Make out: phân biệt
  28. Make up for: đền bù, hoà giải với ai
  29. Make the way to: tìm đưòng đến

A

  1. to adapt oneself to (a situation): thích nghi vào một hoàn cảnh
  2. account for: Chiếm, giải thích
  3. allow for: Tính đến, xem xét đến
  4. all along = all the time, from the beginning (without change): suốt thời gian, ngay từ đầu (vẫn không thay đổi)
  5. ask after: Hỏi thăm sức khỏe
  6. ask for: Hỏi xin ai cái gì
  7. ask sb in/ out: Cho ai vào/ra
  8. advance in: Tấn tới
  9. advance on: Trình bày
  10. advance to: Tiến tới
  11. agree on something: Đồng ý với điều gì
  12. agree with: Đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
  13. answer to: Hợp với
  14. answer for: Chịu trách nhiệm về
  15. attend on (upon): Hầu hạ
  16. attend to: Chú ý
  17. To aim at: nhắm vào
  18. A true friend to s.o: một người bạn tốt đối với ai
  19. to a place: đến một nơi nào đó
  20. to accuse s.o of s.th: tố cáo ai về tội gì
  21. to add s.th to another: thêm một vật vào một vật khác
  22. to adhere to: đính vào, bám vào
  23. to agree with s.o: đồng ý với ai
  24. to aim at: nhắm vào
  25. all of a sudden = suddenly, without warning (also: all at once): bất thình lình, đột ngột, không báo trước
  26. to argue with s.o about s.th: tranh cãi với ai về điều gì
  27. to arrange for: sắp xếp cho
  28. to arrive in: đến (một thành phố hay một đất nước)
  29. as usual = as is the general case, as is typical = như thường lệ, nghĩa là như trường hợp chung chung, tiêu biểu
  30. to ask for: đòi hỏi, yêu cầu
  31. at all = to any degree (also: in the least): một mức độ nào đó, một chút nào đó
  32. to attend to: chú ý đến
  33. At first = in the beginning, originally: mới đầu, ngay từ đầu, thoạt tiên
  34. I thought at first that it was Sheila calling, but then I realized that it was Betty.
  35. at last = finally, after a long time: sau cùng, cuối cùng, sau một khoảng thời gian dài
  36. at least = a minimum of, no fewer (or less) than: một số nhỏ nhất, tối thiểu, ít nhất
  37. all right = acceptable, fine; yes, okay: được rồi, có thể chấp nhận được, tốt lắm, ổn thôi, ô kê

B

  1. to be about to: to be at the moment of doing something, to be ready: vào lúc sắp làm việc gì, đang chuẩn bị
  2. to be over: Qua rồi
  3. to be up to sb to V: Ai đó có trách nhiệm phải làm gì
  4. to be up = to expire, to be finished: hết giờ, kết thúc, hết thời hạn
  5. to bear up= to confirm: Xác nhận
  6. to bear out: Chịu đựng
  7. to blow out: Thổi tắt
  8. blow down: Thổi đổ
  9. blow over: Thổi qua
  10. to break away= to run away: Chạy trốn
  11. break down: Hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
  12. break in (to+ O): Đột nhập, cắt ngang
  13. Break up (with sb): Chia tay, giải tán
  14. break off: Tan võ một mối quan hệ
  15. to bring about = result in: Mang đến, mang lại
  16. bring down = to land: Hạ xuống
  17. to bring on: dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi
  18. bring out: Xuất bản
  19. Bring up (danh từ là upbringing): Nuôi dưỡng
  20. bring off: Thành công, ẵm giải
  21. to brush up on: to review something in order to refresh one’s memory: ôn lại mô ngì để ký ức về môn đó được phục hồi trở lại
  22. to burn away: Tắt dần
  23. burn out: Cháy trụi
  24. back up: Ủng hộ, nâng đỡ
  25. bear on: Có ảnh hưởng, liên lạc tới
  26. become of: Xảy ra cho
  27. begin with: Bắt đầu bằng
  28. begin at: Khởi sự từ
  29. believe in: Tin cẩn, tin có
  30. belong to: Thuộc về
  31. bet on: Đánh cuộc vào
  32. To be relate to: có bà con với ai
  33. To belong to: của thuộc về ai
  34. To be wounded in the leg: bị thương ở chân
  35. To be released from prison: ra tù
  36. To be apposed to: phản đối, chống lại
  37. To be expect in: chuyên môn về
  38. to be satisfied with: thỏa mãn với, hài lòng với
  39. to be above s.o in the examination list: thi đậu cao hơn ai
  40. to be accustomed to: quen với
  41. to be accustomed to doing s.th: quen làm việc gì
  42. to be acquainted with s.o: quen biết ai
  43. to be afraid of: sợ
  44. to be against s.o: chống lại ai
  45. to be anxious about s.th: nôn nóng, lo lắng về điều gì
  46. to be appropriate for: thích hợp cho
  47. to be astonished at s.th: kinh ngạc về điều gì
  48. to be at war with (a country): Gây chiến với (một đất nước)
  49. to be available to: có sẵn, sẵn sàng
  50. to be aware of: biết, nhận biết
  51. to be bad at ( a subject): dở về môn gì
  52. to be beneficent to s.o: từ thiện với ai
  53. to be beside the point: ngoài đề, lạc đề
  54. to be brought before the judge: bị đưa ra tòa
  55. to be capable of doing s.th: có khả năng làm việc gì
  56. to be conscious of: ý thức về
  57. to be considerate of: ân cần, chú ý tới
  58. to be contempt for s.o: khinh miệt ai
  59. to be content with: hài lòng với
  60. to be contrary to: tương phản, trái ngược với ai
  61. to be courteous to s.o: lịch sự đối với ai
  62. to be critical of: hay phê bình, hay chỉ trích về
  63. to be destined for: được dành riêng (để làm điều gì)
  64. to be different from: khác với
  65. to be dressed in white: mặc đồ trắng, mặc quần áo trắng
  66. to be eligible for: đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn
  67. to be engaged in doing s.th: bận bịu về điều gì
  68. to be engaged to s.o: đính hôn với ai
  69. to be enthusiastic about: hăng hái, say mê
  70. to be equal to: ngang, bằng
  71. to be essential for: cần thiết cho
  72. to be experienced in s.th: có kinh nghiệm về việc gì
  73. to be expert in (a subject): chuyên môn về cái gì
  74. to be expressive of: diễn đat, biểu lộ
  75. to be faithful to: trung thành với
  76. to be false to s.o: giả dối đối với ai
  77. to be familiar to: rành rẽ, quen thuộc
  78. to be familiar with s.o: thân mật, là tình nhân của ai
  79. to be famous for: nổi tiếng về
  80. to be fatal to s.o: nguy hiểm đến tính mạng ai
  81. to be favourable for doing s.th: thuận lợi để làm gì
  82. to be filled with tears: đầy nước mắt
  83. to be forgetful of s.th: hay quên về
  84. to be free from: thoát khỏi
  85. to be full of: đầy, tràn ngập
  86. to be gallant to ladies: lịch sự với phụ nữ, nịnh đầm
  87. to be good at (subject): giỏi về môn gì
  88. to be good for one’s health: tốt cho sức khỏe của ai
  89. to be guilty of: có tội
  90. to be happy about: vui vẻ vì, hạnh phúc vì
  91. to be hopeful of: hi vọng về
  92. to be hungry for s.th: thèm khát điều gì
  93. to be identical to: giống, giống nhau
  94. to be ignorant of s.th: không biết điều gì
  95. to be important to s.o: quan trọng đối với ai
  96. to be in: đang thịnh hành, đang là mốt
  97. to be in bad temper: cáu kỉnh
  98. to be in business: đi làm ăn
  99. to be in danger: nguy hiểm
  100. to be in debt: mắc nợ
  101. to be in favor of: ủng hộ tán thành
  102. to be in fond of: thích
  103. to be in for a storm: gặp bão
  104. to be in port: vào cảng
  105. to be in sight: trông thây, trong tầm mắt có thể nhìn thấy
  106. to be in want of money: thiếu tiền
  107. to be indebted to s.o: mang ơn ai, mắc nợ ai
  108. to be independent of: độc lập với, không lệ thuộc vào
  109. to be indifferent to: thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm đến
  110. to be indifferent to: thờ ơ, xao lãng
  111. to be innocent of: vô tội
  112. to be intended for s.o: dành cho ai
  113. to be interested in: quan tâm tới
  114. to be involve in: có liên quan, dính líu tới
  115. to be jealous of: ganh tỵ về
  116. to be kind to s.o: tử tế với ai
  117. to be looking forward to s.t = to look forward to s.t: mong mỏi
  118. to be loyal to s.o: trung thành với ai
  119. to be mad about: đam mê, say mê
  120. to be made from: làm từ (vật được làm ra không còn giữ nguyên chất liệu ban đầu)
  121. to be made of: làm bằng (vật được làm ra còn giữ chất liệu ban đầu)
  122. to be named after: được đặt tên theo (tên một người khác)
  123. to be negligent of: xao lãng
  124. to be new to s.o: mới lạ đối với ai
  125. to be offended at (by) s.th: giận dữ, bực mình về việc gì
  126. to be offended with (by) s.o: bị xúc phạm bởi ai, giận ai
  127. to be on fire: đang cháy
  128. to be on holiday: đi nghỉ lễ
  129. to be on the committee: là thành viên ủy ban
  130. to be opposed to: phản đối, chống lại
  131. to be out of order: hư, không hoạt động
  132. to be over: xong kết thúc chấm dứt
  133. to be patient with s.o: kiên nhẫn đối với ai
  134. to be perfect for doing s.th: tuyệt hảo để làm việc gì
  135. to be pleasing to s.o: làm vừa ý ai, làm ai dễ chịu
  136. to be popular with: phổ thông đối với ai
  137. to be positive about s.th: quả quyết về điều gì
  138. to be preferable to: thích hơn
  139. to be prepared for: sẵn sàng, chuẩn bị
  140. to be proud of: hãnh diện về
  141. to be qualified for doing s.th: đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ đề làm việc gì
  142. to be ready for: sẵn sàng
  143. to be related to: có bà con thân thuộc với
  144. to be responsible for: chiu trách nhiêm về
  145. to be satisfactory to s.o: thỏa mãn đối với ai, làm ai hài lòng
  146. to be sawn into small logs: cưa thành những khúc nhỏ
  147. to be secured from (a disaster): an toàn, không bi tai nạn
  148. to be shocked at s.th: xúc động về điều gì
  149. to be stolen from: bị trộm
  150. to be stuck – get stuck: bị lừa gạt
  151. to be suitable for: thích hợp với
  152. to be superior to: vượt hơn
  153. to be sure of: chắc chắn
  154. to be tired from: mệt nhọc vì
  155. to be tired of: chán ngấy vì
  156. to be tired of: chán
  157. to be tired out: mệt lử, mệt lả người
  158. to be to one’s liking: hợp với sở thích của ai
  159. to be to one’s taste: hợp với khẩu vị của ai
  160. to be tolerant of: nhân nhượng, nhượng bộ
  161. to be under age: dưới tuổi thành niên
  162. to be under repair: đang được sửa chữa
  163. to be unfit for: không thích hợp với
  164. to be up: hết xong (dùng cho thời gian)
  165. to be up to s.o: tùy thuộc vào sự quyết định của ai, tùy vào ai
  166. to be used to doing s.th: quen làm việc gì
  167. to be useful for: hữu ích
  168. to be welcome to: được đón tiếp, được chào đón
  169. to be well- off: giàu (to be rich)
  170. to be wounded in the leg: bị thưong ở chân
  171. to become of: ra sao, xảy ra, xảy đến (cho người hay vật bị thiếu vắng)
  172. to believe in: tin tưởng vào, tin, tin tưởng
  173. to belong to: thuộc về, của
  174. to bite off: cắt đứt ra
  175. to blow away: thổi bay đi
  176. to blow down: thổi ngã rạp xuống
  177. to blow off: cuốn bay đi
  178. to blow up: nổ tung, làm cho nổ
  179. to boast about s.th to s.o: khoe khoang, khoác lác với ai về điều gì
  180. to break away: vượt khỏi, thoát
  181. to break down: hỏng, không chạy được (máy móc, xe cộ)
  182. to break down: phá sập xuống
  183. to break off: bẻ gãy, đập vỡ
  184. to break out: xảy ra thình lình, bộc phát
  185. to break through: phá thủng, vỡ
  186. to break up: bẻ nhỏ, vụn ra
  187. to bring to: tỉnh, hồi tỉnh
  188. to bring up: dạy dỗ, nuôi cho trưởng thành
  189. to burden (an animal) with s.th: chất cái gì lên một con vật
  190. to burn down: bị thiêu hủy, cháy rụi
  191. to burn out: đứt (bóng đèn, cầu chì), không còn dùng được
  192. to burn up: cháy rụi hết, cháy ra tro
  193. to burn up: đốt hết, cháy hết, cháy tiêu
  194. to burst into tear: bật khóc
  195. to burst out crying: phát khóc, bật khóc, òa lên khóc
  196. to burst out laughing: phát cười, bật cười, phá cười lên
  197. to be of royal blood: thuộc dòng dõi quý tộc
  198. to be out of the question: ngoài vấn đề, không thành vấn đề, không thể
  199. by oneself = alone, without assistance: một mình, không có ai trợ giúp

C

  1. call for: Mời gọi, yêu cầu
  2. call up: Gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
  3. to call up = to telephone (also: to give someone a call) (S – separable: tách ra được): gọi điện thoại
  4. Ví dụ: I’m a bit busy – can I call you back later? Tôi hơi bận, anh có thể gọi lại tôi không?
  5. call on/ call in at sb’s house: Ghé thăm nhà ai
  6. Call off = put off = cancel: Hủy bỏ
  7. care for: thích, săn sóc
  8. to catch cold = to become sick with a cold of the nose or throat: bị cảm lạnh
  9. catch up with: Bắt kịp
  10. chance upon: Tình tờ gặp
  11. to change one’s mind = to alter one’s decision or opinion: thay đổi quyết định hay ý kiến
  12. close with: Tới gần
  13. close about: Vây lấy
  14. come to: Lên tới
  15. consign to: Giao phó cho
  16. cry for: Khóc đòi
  17. cry for something: Kêu đói
  18. cry for the moon: Đòi cái không thể
  19. cry with joy: Khóc vì vui
  20. cut something into: Cắt vật gì thành
  21. cut into: Nói vào, xen vào
  22. to call it a day/night = to stop working for the rest of the day/night: ngưng làm việc để nghỉ ngơi trong ngày/đêm
  23. Call in/on at sb ‘ house: Ghé thăm nhà ai
  24. Call at: Ghé thăm
  25. Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
  26. Care about: Quan tâm đến
  27. Care for = would like: Muốn, thích
  28. Care for = take care of: Quan tâm, chăm sóc
  29. Carry away: Mang đi, phân phát
  30. Carry on = go on: Tiếp túc
  31. Carry out: Tiến hành, thực hiện
  32. Carry off = bring off: đoạt giải, chiếm đoạt
  33. Catch on: trở nên phổ biến, nắm bắt kịp
  34. Catch up with = keep up with= keep pace with: Theo kịp ai, cái gì
  35. Chew over = think over: Nghĩ kĩ
  36. Check in / out: Làm thủ tục ra/vào
  37. Check up: Kiểm tra sức khỏe
  38. Clean out: Dọn sạch, lấy đi hết
  39. Clean up: Dọn gọn gàng
  40. Clear away: Lấy đi, mang đi
  41. Clear up: Làm sáng tỏ
  42. Close down: Phá sản, đóng cửa nhà máy
  43. Close in: Tiến tới
  44. Close up: Xích lại gần nhau
  45. Come over/ round = visit: Viếng thăm, ghé chơi
  46. Come round: Hồi tỉnh
  47. Come down =collapse: Sụp đổ
  48. Come down = reduce: Giảm
  49. Come down to: Là do
  50. Come up: Đề cập đến, nhô lên, nhú lên
  51. Come up with: Nảy ra, lóe lên
  52. Come up against: Đương đầu, đối mặt
  53. Come out: Xuất bản
  54. Come out with: Tung ra sản phẩm
  55. Come about = happen: Xảy ra
  56. Come across: Tình cờ gặp
  57. Come apart: Vỡ vụn, lài ra
  58. Come along / on with: Hòa hợp, tiến triển
  59. come in for sth : to receive blame or criticism : bị khiển trách / phê bình
  60. Ví dụ: The director has come in for a lot of criticism over his handling of the affair.
  61. Come into: Thừa kế
  62. Come off: Thành công, long, bong ra
  63. Count on sb for sth: Trông cậy vào ai
  64. to count on = to trust someone in time of need (also: to depend on): trông mong vào ai trong lúc cần thiết hay trong lúc khốn khó
  65. Cut back on / cut down on: Cắt giảm (chi tiêu)
  66. Cut in = interrupt: Cắt ngang
  67. Cut ST out off ST: Cắt cái gì ra (rời) khỏi cái gì
  68. Cut off: Cô lập, cách li, ngừng phục vụ
  69. Cut up: Chia nhỏ
  70. Cross out: Gạch đi, xóa đi
  71. To care for: chăm sóc
  72. To complain of sth: phàn nàn về điều gì
  73. Catch sight of: bắt gặp
  74. to choose s.o for (a post): chọn ai vào một chức vụ gì
  75. to call down: rày la, khiển trách, trách mắng
  76. to call off: bãi bỏ, hủy bỏ,bác bỏ thủ tiêu
  77. to call on: Viếng thăm
  78. to call s.o’s attention to s.th: lưu ý ai về điều gì
  79. to care about: quan tâm tới
  80. to care for: chăm sóc, chú ý tới, thích
  81. to carry out: hoàn thành, thực hiện, thi hành
  82. to catch cold: bi cảm lạnh
  83. to catch fire: bắt lửa, phát cháy
  84. to check on: kiểm soát
  85. to check up: khám xét
  86. to check up on: kiểm tra, xem xét
  87. to check up on: phối kiểm
  88. to chew up: nhai nhỏ ra, gặm nát
  89. to chop up: chăt nhỏ ra, bẻ vụn ra
  90. to clean up: lau sạch
  91. to clear up: khích lệ, làm cho vui, phấn khởi
  92. to come about: xảy ra
  93. to come across: chợt thấy, ngẫu nhiên thấy, gặp (bất ngờ)
  94. to come across: tình cờ, tình cờ tìm ra, nhận thấy, trông thấy
  95. to come to: hồi tỉnh, hồi sinh, tỉnh lại
  96. to come to the point: vào thẳng vấn đề
  97. to come under my umbrella: hãy đến che dù cho tôi
  98. to compare with: so sánh với
  99. to complain of s.th: kêu ca, phàn nàn về chuyện gì
  100. to condemn s.o for doing s.th: kết án ai về điều gì
  101. to condemn s.o to death: kết án tử hình ai
  102. to congratulate s.o on s.th: khen ngợi, chúc mừng ai về điều gì
  103. to consent to a proposal: tán thành một lời đề nghị
  104. to count on: hi vọng ở, trông mong ở
  105. to count on: tin cậy vào
  106. to cross out: xóa bỏ, gạch bỏ
  107. to cure s.o of an illness: chữa khỏi bệnh cho ai
  108. to cut off: cắt lìa ra, cắt bỏ
  109. to cut up: cắt nhỏ, vụn ra

D

  1. delight in: Thích thú về
  2. depart from: Bỏ, sửa đổi
  3. to determine (formal): to discover the fact or truth about something= to find out
  4. do with: Chịu đựng
  5. do for a thing: Kiếm ra một vật
  6. Die away / die down: Giảm đi, dịu đi
  7. Die out / die off: Tuyệt chủng
  8. Die for: Thèm gì đến chết
  9. Die of: Chết vì bệnh gì
  10. Do away with: Bãi bỏ, bãi miễn
  11. Do up = decorate: Trang trí
  12. Do with: Làm được gì nhờ có
  13. Do without: Làm được gì mà không cần
  14. Draw back: Rút lui
  15. Drive at: Ngụ ý, ám chỉ
  16. Drop in at Sb’s house: Ghé thăm nhà ai
  17. Drop off: Buồn ngủ
  18. Drop out of school: Bỏ hoc
  19. to decide upon s.th: quyết định chọn điều gì
  20. to depend on s.o: lệ thuộc vào ai
  21. to deprive s.o of s.th: tước đi cái gì của ai
  22. to die away: lắng dịu, dần tắt, im bặt, tan biến ở xa (dùng cho âm thanh)
  23. to die down: giảm bớt, hạ nhiệt, suy giảm
  24. to die of: chết vì
  25. to die out: dần dần tan biến hẳn
  26. to do over: lặp lại, làm lại
  27. to do s.th under orders: làm điều gì theo mệnh lệnh
  28. to draw up: thảo, soạn (văn kiện)
  29. to dream of: mơ tới, mơ về
  30. to dress up: trang điểm, chải chuốt
  31. to drink to s.th: uống mừng về điều gì
  32. to drink up: uống hết
  33. to drive up to: lại tới
  34. to drop in on: ghé thăm, rẽ vào thăm, ghé chơi
  35. to drop in on s.o: ghé vào thăm ai, tạt vào thăm ai
  36. to drop out: thôi, bỏ, rút (chân) ra khỏi
  37. to drop s.o a line: viết cho ai vài dòng, viết vài hàng

E

  1. to end = to be through, to be finished: kế thúc, chấm dứt
  2. End up: Kết thúc
  3. Eat up: Ăn hết
  4. Eat out: Ăn ngoài
  5. to ear one’s living by doing s.th: làm gì đó để kiếm sống
  6. to eat up: ăn hết
  7. to excuse s.o for doing s.th: tha thứ cho ai vì làm điều gì
  8. to exempt s.o from doing s.th: miễn cho ai khỏi làm việc gì

F

  1. Face up: Đương đầu, đối mặt
  2. to figure out: to solve, to find a solution (S – tách rời được): to understand (S): tính ra, tìm ra lời giải đáp; hiểu được
  3. to figure out = to solve, to find a solution (S): tính ra, tìm ra giải pháp
  4. Fill in: Điền vào
  5. Fill up with: Đổ đầy
  6. Fill out: Điền hết, điền sạch
  7. Fill in for: Đại diện, thay thế
  8. Find out: Tìm ra
  9. to find out = get information about, to determine (S – separable): nắm thông tin về cái gì, xác định khám phá ra
  10. Feel pity for: thương xót
  11. Feel regret for: ân hận
  12. Feel sympathy for: thông cảm
  13. few and far between: not frequent, unusual, rare: không thường xuyên, khác thường, hiếm khi
  14. To fall over sth: vấp phải vật gì
  15. Feel shame at: xấu hổ
  16. to feel like + V ing: muốn (làm gì)
  17. to fail in an examination: thi rớt
  18. to fasten one’s eyes on: nhìn chằm chằm vào
  19. to feel like + gerund ( V + ing): thích cái gì
  20. to feel sorry for: thương hại, thương cảm
  21. to feel up to s.th: cảm thấy khỏe khoắn, thích hợp với việc gì
  22. to fill in: điền vào, ghi vào điền vào, ghi vào cho đầy đủ, bổ túc cho đầy đủ (đơn từ)
  23. to fill out: mở rộng ra, làm rộng ra
  24. to fill up: đổ đầy xăng (cho xe…)
  25. Fell up to: Cảm thấy đủ sức làm gì
  26. to find fault with: phê bình, chỉ trích
  27. to find fault with s.th: chỉ trích điều gì
  28. to find out: tìm ra, tìm được, khám phá, tìm thấy
  29. to fix for: ấn định thời gian cho
  30. to force one’s way through: chèn lối đi qua
  31. to forget s.o for s.th: quên ai về chuyện gì
  32. for good = permanently, forever: mãi mãi, lâu bền, vĩnh cửu
  33. for the time being: temporarily (also: for now): tạm thời (có thể dùng ” for now”

G

  1. Get through to sb: Liên lac với ai
  2. Get through = accomplish: Hoàn tất
  3. Get through = get over: Vượt qua
  4. Get into: Đi vào, lên (xe)
  5. Get in: Đến, trúng cử
  6. to get on: to continue doing something, especially work
  7. to get in –> chỉ dùng cho car
  8. to get on –> tất cả phương tiện còn lai
  9. to get out of –> chỉ dùng cho car
  10. to get off –> tất cả phương tiện còn lai
  11. Get off: Cởi bỏ, xuống xe, khỏi hành
  12. Get out of = avoid: Ra khỏi, tránh
  13. Get down: Đi xuống, ghi lại
  14. Get sb down: Làm ai thất vọng
  15. Get down to doing: Bắt đầu nghiêm túc làm việc gì
  16. Get to doing: Bắt tay vào làm việc gì
  17. to get to = to be able to do something special: có thể (được phép) làm việc gì đó đặc biệt
  18. Get round…(to doing): Xoay xở, hoàn tất
  19. Get along / on with = come along / on with: hòa thuận, đi cùng
  20. to get along with: to associate or work well with; to succeed or manage in doing (also: to get on with): hòa hợp, thuận thảo, đồng bộ, cộng tác tốt với ai; thành công hay tiến triển tốt đẹp trong công việc
  21. Get St across: Làm cho cái gì được hiểu
  22. Get at = drive at: Thật sự ý muốn gì (đạt điều gì)
  23. Get back: Trở lại
  24. to get back = to return (S): trở lại
  25. Get up: Ngủ dậy
  26. to get up = to arise, to rise from a bed; to make someone arise: ngủ dậy (dậy khỏi giường sau khi ngủ); đánh thức ai dậy
  27. Get ahead: Vượt trước ai
  28. Get away with: Cuỗm theo cái gì
  29. Get over: Vượt qua
  30. to get over = to recover from an illness; to accept a loss or sorrow: bình phục sau cơn bệnh, vơi đi nổi buồn hay vơi sầu vì mất mát
  31. Get on one’s nerves: Làm ai phát điên, chọc tức ai
  32. Give away: Cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật
  33. Give st back: Trả lại
  34. Give in: Bỏ cuộc
  35. Give way to: Nhượng bộ, đầu hàng
  36. Give way to = give oneself up to: Nhường chỗ cho ai
  37. Give up: Từ bỏ
  38. Give out: Phân phát, cạn kiệt
  39. Give off: Tỏa ra, phát ra (mùi hương, hương vị)
  40. Grow out of: Lớn vượt khỏi
  41. Grow up: Trưởng thành
  42. To give advice on: Đưa ra lời khuyên về
  43. Give birth to: sanh con
  44. Give place to: Nhường chỗ
  45. Give way to: nhương bộ, chịu thua
  46. Get victory over: chiến thắng
  47. give s.o a ring: gọi dây nối, điện thoại
  48. to get + (sick, well, tired, wet, busy…..): bị ốm, thấy khá, mệt, ẩm ướt, bận rộn…
  49. to get along: tiến bộ, thành tựu, chạy (nói về công việc)
  50. to get along with s.o: hòa thuân với ai
  51. to get away: trốn thoát, lìa bỏ
  52. to get away with: thoát khỏi sự trừng phạt, hình phạt tội
  53. to get away with s.th: tránh khỏi bị khiển trách vì điều gì
  54. to get back: trở lại, trỏ về
  55. to get better (worse): trở nên khá hon (kém hon)
  56. to get into: vào, bắt đầu (cãi nhau, đánh nhau), dấn thân vào
  57. to get into difficulties: gặp khó khăn, trở ngại
  58. to get lost: đi lạc
  59. to get married: cưới ai (lấy ai)
  60. to get off: xuống xe, xuống bến
  61. to get on: lên xe, đón xe bus
  62. to get on one’s nerves: làm cho ai bực mình, tức giận, khó chịu
  63. to get out of doing s.th: tránh khỏi phải làm điều gì
  64. to get over: vượt qua, phục hồi, lấy lại
  65. to get rid of: đuổi đi, loại trừ, vứt đi
  66. to get through: xong, làm xong, xong việc
  67. to get to (a place): tới, đến nơi
  68. to get up: thức dậy
  69. to get used to: trở nên quen với, làm quen với
  70. to give advice to s.o: khuyên bảo ai
  71. to give birth to: sinh, đẻ ra

H

  1. Hand down to = pass on to: truyền lại (cho thế hệ sau…)
  2. Hand in: giao nộp (bài, tội phạm)
  3. Hand back: giao lại
  4. Hand over: trao trả quyền lực
  5. Hand out = give out: phân phát
  6. Hang round: lảng vảng
  7. Hang on = hold on = hold off: cầm máy (điện thoại)
  8. Hang up (off): cúp máy
  9. Hang out: treo ra ngoài
  10. Hold on off = put off: Chò đợi, trì hoãn
  11. Hold back: kiểm chế
  12. Hold up: cản trở / trấn lột
  13. To hear of: Nghe nói tới
  14. To happen to: xảy ra với
  15. Have faith in: tin tưởng
  16. Have a look at: nhìn
  17. had better: tốt hơn (thường dùng ở dạng rút gọn)
  18. to hang on to s.th: nắm chặt cái gì
  19. to hang up: treo, móc, nhấc lên
  20. to have a craving for s.th: thèm khát điều gì
  21. to have a demand for: có nhu cầu về
  22. to have a dexterity in doing s.th: khéo làm việc gì
  23. to have on: mặc, bận, đội, mang
  24. to have s.th in one’s hand: tay cầm vật gì
  25. to have to do with: to have some connection with or relationship to: có liên quan đến hay có quan hệ đến
  26. to have time off: có thời gian rảnh, nghỉ việc ở không
  27. to hear of: nghe nói tới
  28. to hit below the belt: đánh dưới thắt lưng
  29. to hold good: giữ hiệu lực, giá trị, duy trì
  30. to hold s.th to the fire: hơ cái gì vào lửa
  31. to hold still: ngồi yên, đứng yên, giữ yên
  32. to hold up: chặn cướp, cướp, hoãn lại, trở ngại, bế tắc
  33. to hope for s.th: hi vọng điều gì

I

  1. in connection with: liên kết với, kết hợp với
  2. in time: kịp giờ
  3. in time to = before the time necessary to do sth: kịp giờ để…, trước thời gian cần thiết để làm một việc gì đó
  4. it comes to doing s.th: tới lúc làm việc gì
  5. It is kind of you: bạn thật tử tế
  6. It is thoughtful of you: bạn thật cẩn thận, chu đáo
  7. to introduce s.o to another: giới thiệu ai với một người khác

J

  1. Jump at a chance /an opportunity: chộp lấy cơ hội
  2. Jump at a conclusion: vội kết luận
  3. Jump at an order: vội vàng nhận lời
  4. Jump for joy: nhảy lên vì sung suóng
  5. Jump into (out of): nhảy vào (ra)
  6. To jump over sth: nhảy qua cái gì
  7. to judge s.o by one’s appearance: xét người nào về bề ngoài
  8. to jump over s.th: nhảy qua vật gì

K

  1. Keep away from = keep off: tránh xa
  2. Keep out of: ngăn cản
  3. Keep sb back from: ngăn cản ai không làm gì
  4. Keep sb from = stop sb from: giữ ai đó khỏi, ngăn ai đó khỏi
  5. Keep sb together: gắn bó
  6. Keep up: giữ lại, duy trì
  7. Keep up with: theo kip ai
  8. Keep on = keep ving: cứ tiếp tục làm gì
  9. Knock down = pull down: kéo đổ, sụp đổ, san bằng
  10. Knock out: hạ gục ai: hạ gục ai
  11. To know someone from someone: phân biệt được ai với ai
  12. Keep pace with: theo kịp
  13. Keep correspondence with: liên lạc thư từ
  14. to keep away from: tránh xa khỏi
  15. to keep good time: chạy chính xác, chạy đúng giờ (đồng hồ)
  16. to keep house: làm viêc nhà, làm nôi trợ
  17. to keep in touch with: liên lạc, giao thiệp
  18. to keep on: tiếp tục
  19. to keep on doing s.th: tiếp tục làm việc gì
  20. to keep out, off, away, from: tránh ra xa, ở ngoài
  21. to keep track of: theo dõi, ghi nhớ
  22. to keep up: giữ ở một mức, cấp độ
  23. to keep up with s.o: bắt kịp ai
  24. to knock out: đánh bại, đánh ngất, làm bất tỉnh
  25. to know all about s.th: biết toàn bộ về việc gì
  26. to know s.o by sight: biết mặt ai, có nhìn thấy
  27. to know s.o from s.o: phân biệt ai với ai

L

  1. Lay down: ban hành, hạ vũ khí
  2. Lay out: sắp xếp, lập dàn ý
  3. Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
  4. Leave out = get rid of: loại bỏ cái gì, vứt cái gì
  5. Let sb down: làm ai thất vọng
  6. Let sb in/out: cho ai vào/ra, phóng thích ai
  7. Let sb off: tha bổng cho ai
  8. Lie down: nằm nghỉ
  9. Live up to: sống xứng đáng với
  10. Live on: sống dựa vào
  11. Lock up: khóa chặt ai
  12. Lose sight of: mất hút
  13. Lose track of: mất dấu
  14. Lose touch with: mất liên lạc
  15. little by little: dần dần từng chút từng chút một, từ từ
  16. little by little = gradually, slowly (also: step by step): dần dần, từ từ
  17. to laugh at: cười chế nhạo
  18. to lean on: tựa lên, dựa lên
  19. to learn s.th by heart: học thuộc lòng
  20. to leave out: thiếu sót, bỏ sót, làm mất
  21. to leave s.th with s.o: để cái gì lại cho ai giữ
  22. to let go of s.th: buông cái gì ra
  23. to let on: tiết lộ, bộc bạch ra, cho hết
  24. to lie down: tựa vào vật gì, nằm xuống
  25. to live from hand to mouth: sống tay làm hàm nhai, kiếm được đồng nào xài đồng đấy
  26. to live on: sống nhờ vào
  27. to live up to: đạt được, giữ được
  28. to live within one’s income: sống theo hoàn cảnh, sống theo thu nhập của mình
  29. to live within one’s means: sống trong điều kiện cho phép
  30. to long for: mong đợi

M

  1. Mix out: trộn lẫn, lộn xộn
  2. Miss out: bỏ lỡ
  3. Move away: bỏ đi, ra đi
  4. Move out: chuyển đi
  5. Move in: chuyển đến
  6. Mistake sb for sb else: nhầm ai với ai
  7. to meet halfway: điều đình, hóa giải
  8. to meet s.o at (a place): đón ai ở một nơi nào
  9. to mix up – to be mixed up – to get mixed up: trộn lại, trộn lên
  10. to moan like hell: than trời trách đất
  11. never mind: đừng lưu tâm đến, dưng lưu ý đến, khỏi lo
  12. no good to s.o: không tốt cho ai
  13. Order sb about st: sai ai làm gì
  14. Owe st to sb: có được gì nhờ ai
  15. on time: đúng giờ
  16. to object to: phản đối
  17. to object to s.th: phản đối điều gì
  18. on purpose = for a reason, deliberately: có mục đích, có chủ ý, cố ý

P

  1. Pass away = to die: Qua đời
  2. Pass by = go past: đi ngang qua, trôi qua
  3. Pass on to = hand down to: truyền lại
  4. Pass out = to faint: ngất
  5. Pay sb back: trả nợ ai
  6. Pay up the dept: trả hết nợ nần
  7. Point out: chỉ ra
  8. Pull back: rút lui
  9. Pull down = to knock down: kéo đổ, san bằng
  10. Pull in to: vào (nhà ga)
  11. Pull st out: lấy cái gì ra
  12. Pull over at: đỗ xe
  13. Pay attention to: chú ý
  14. Play an influence over: có ảnh hưởng
  15. to pay s.th for s.th: trả vật gì để được cái gì
  16. to pick out= to choose, to select (S): chọn lựa, lựa ra
  17. to pick up: chọn lựa, nhấc lên, cầm lên
  18. to pick up = to lift from the floor, table, etc., with one’s fingers: nhặt lên, lượm lên
  19. Could you pick your toy up before someone falls over it? (…để người ta giẫm phải té thì sao?)
  20. to pin the failure on s.o: đổ thừa thất bại là do ai
  21. to plan on doing s.th: dự định làm điều gì
  22. to point out: chỉ, vạch ra
  23. to prevent s.o from doing s.th: ngăn cản ai làm điều gì
  24. to protect s.o from s.th: che chở cho ai khỏi điều gì
  25. to provide s.o with s.th: cung cấp cho ai cái gì
  26. to quarrel about s.th: cãi nhau vì chuyện gì
  27. to quarrel with s.o about s.th: cái nhau với ai về điều gì

R

  1. Run after: truy đuổi
  2. Run away/ off from: chạy trốn
  3. Run on st: chạy bằng, hoạt động bằng
  4. Run out (of): cạn kiệt
  5. Run over: đè chết
  6. Run back: quay trở lại
  7. Run down: cắt giảm, ngừng phục vụ
  8. Run into: tình cờ gặp, đâm xô, lâm vào
  9. right away = very soon, immediately (also: at once): rất nhanh, tức thời, ngay lập tức
  10. Ring after: gọi lại sau
  11. Ring off: tắt máy (điện thoại)
  12. To rejoice at: mừng rõ về điều gì
  13. to read s.th in the book: đọc được điều gì đó trong sách
  14. to rejoice at (over, in) s.th: mừng rỡ về điều gì
  15. to rely on: tin tưởng vào ai
  16. to reminds s.o of s.th: gợi (nhắc nhở) ai nhớ điều gì
  17. to respect s.o for s.th: kính trọng ai về điều gì
  18. to rest s.th against s.th: tựa, đấu cái gì vào cái gì
  19. to rise = to get up: đứng dậy
  20. to run across = to come across: tình cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy
  21. to run across s.o: tình cờ gặp lại ai
  22. to run an errands: làm việc vặt, mua bán lặt vặt
  23. to run away: thoát ly, ra đi, trốn đi
  24. to run away from home: bỏ nhà ra đi, trốn khỏi nhà
  25. to run into: tình cờ gặp, chạm trán với, ngẫu nhiên thấy
  26. to run up to: chạy tới
  27. to rush at s.o: xông vào ai

S

  1. Save up: Để giành
  2. See about = see to: quan tâm, để ý
  3. See sb off: tạm biệt
  4. See sb though: nhận ra bản chất của ai
  5. See over = go over: Xem qua, đi qua
  6. Send for: yêu cầu, mời gọi
  7. Send to: đưa ai vào (bệnh viện, nhà tù)
  8. Send back: trả lại
  9. Set out / off: khởi hành, bắt đầu
  10. Set in: bắt đầu (dùng cho thời tiết)
  11. Set up: dựng lên
  12. Set sb back: ngăn cản ai
  13. Settle down: an cư lập nghiệp
  14. Show off: khoe khoang, khoác lác
  15. Show up: đến tới
  16. Shop round: mua bán loanh quanh
  17. Shut down: sập tiệm, phá sản
  18. Shut up: ngậm miệng lại
  19. Sit round: ngồi nhàn rỗi
  20. Sit up for: chờ ai cho tới tận khuya
  21. Slown down: chậm lại
  22. Stand by: ủng hộ ai
  23. Stand out: nổi bật
  24. Stand for: đại diện, viết tắt của, khoan dung
  25. Stand in for: thế chỗ của ai
  26. Stay away from: tránh xa
  27. Stay behind: ở lại
  28. Stay up: đi ngủ muộn
  29. Stay on at: ở lại truờng để học thêm
  30. To succeed in: thành công
  31. To speak in a whisper: nói nhỏ
  32. Set fire to: đốt cháy
  33. Show affection for: có cảm tình
  34. to send for s.o: gửi ai đến, gửi ai tới
  35. to send s.o s.th: gửi cho ai cái gì
  36. to send s.th to s.o: gửi cái gì cho ai
  37. to set on fire: gây hỏa hoạn
  38. stick out: nhô ra, lộ ra, lòi ra
  39. to sacrifice one’s life: hi sinh cuộc đời mình cho
  40. to save s.o from doing s.th: giúp ai tránh khỏi phải làm điều gì
  41. to say s.th to s.o’s face: nói thẳng vào mặt ai
  42. to see about: để ý đến, lưu ý, lưu tâm
  43. to see s.o off at (a place): tiễn ai
  44. to serve one right: đáng tội, đáng kiếp, đáng đời
  45. to set fire to: làm cháy, tiêu hủy
  46. to set on fire: đốt cháy
  47. to set out: bắt đầu, ra đi, lên đường, khởi hành
  48. to shake hand: bắt tay chào
  49. to show a spirit towards s.o: chứng tỏ tình cảm, chứng tỏ tinh thần đối với ai
  50. to show off: khoe khoang, phô trưong
  51. to show up: hiện diện, có mặt
  52. to smile at s.o: mỉm cưòi với ai
  53. sooner or later = eventually, after a period of time: sớm muộn gì (tình huống có thể xảy ra, sau một khoảng thời gian)
  54. If you study Engish seriously, sooner or later you’ll become fluent.
  55. to speak in whisper: nói nhỏ, nói thì thầm
  56. to spend money on s.th: tiêu sài tiền về món gì
  57. to spend money on s.th: tiêu tiền vào việc gì
  58. to stand a chance: có cơ hội, có thể có được
  59. to stand for: khoan dung, chịu đựng, tượng trưng cho, thay thế cho
  60. to stand out: nổi bật
  61. to stand to reason: rõ ràng, hợp lí, cố ý, hiển nhiên
  62. to stand up for: đòi hỏi, bênh vực, ủng hộ
  63. to stay in: ở nhà
  64. to stay out: vắng nhà, đi ra ngoài
  65. to stay up: ngồi thức, thức
  66. to stick s.o: lừa gạt, lừa đảo
  67. to stick to: kiên trì đeo đuổi, bền lòng, không thay đổi
  68. to stick up: cướp có vũ khí
  69. to suffer from: khổ vì, đau khổ vì
  70. to suggest to s.o: gợi ý cho ai, cho ai biết là
  71. to supply s.o with s.th: cung cấp cho ai cái gì

T

  1. Throw away: ném đi, vứt hẳn đi
  2. to throw away: to discard, to dispose of : ném đi, vứt bỏ
  3. Throw out: vứt đi, tống cổ ai
  4. Tie down: ràng buộc
  5. Tie in with: buộc chặt
  6. Tie sb out = wear sb out = exhaust sb: Làm ai đó kiêt sức
  7. tell on sb = inform = mách (báo cho biết)
  8. Tell off: mắng mỏ
  9. Try on: thử (quần áo)
  10. Try out: Thử ….(máy móc)
  11. to talk over: bàn luận, thảo luận, nghiên cứu, xem xét
  12. to taste of: có mùi, có vị
  13. to tear off: xé đứt, xé bỏ
  14. to tear up: xé ra thành từng mảnh, hủy bỏ
  15. to tell s.o about s.th: kể cho ai nghe về điều gì
  16. to thank s.o for doing s.th: cảm on ai vì đã làm điều gì
  17. to think of: nghĩ tới, có ý kiến về
  18. to think of = to have a (good or bad) opinion of: nghĩ (tốt hay xấu) về ai
  19. to think of s.o: nghĩ về ai
  20. to think over: suy nghĩ chính chắn, xét kỹ
  21. to think up: phát minh, khám phá, tìm ra
  22. to throw s.th at s.o: ném cái gì vào ai
  23. to tie up: cột chặt, buộc chặt
  24. to tire out = to make very weary due to difficult conditions or hard effort (also: to wear out)
  25. to treat someone to something: thiết đãi ai món gì
  26. to tremble with cold: run vì lạnh
  27. to trouble s.o for s.th: phiền ai giúp điều gì
  28. to try on: thử, cố gắng
  29. Use up: sử dụng hết, cạn kiệt
  30. Urge sb into/ out of: thuyết phục ai làm gì/không làm gì

W

  1. Wait for: đợi
  2. Wait up for: đợi ai đến tận khuya
  3. Watch out /over= look out: Cẩn thận, đề phòng, coi chừng
  4. Watch out for = look out for: Tìm ra
  5. Wear off: mất tác dụng, biến mất, nhạt dần
  6. Wear sb out = exhaust sb: Làm ai đó kiệt sức
  7. Work off: loai bỏ
  8. Work out: tìm ra cách giải quyết
  9. Work up: làm khuấy động
  10. Wipe out / exhaust sb: huỷ diệt
  11. Write down: viết vào
  12. To write with a pen: viết bằng bút
  13. to wait on (upon): dọn bàn ăn (chỗ ngưòi nào đó) phục dịch
  14. to wait on= to serve in a store or restaurant: phục vụ trong một cửa hiệu hay trong nhà hàng
  15. to walk up to: tiến tới
  16. to waste time on s.th: lãng phí thòi gian về việc gì
  17. to waste time on s.th: phí phạm thời gian về việc gì
  18. to wish for: ước ao
  19. to wonder about: tự hỏi về, ngạc nhiên về
  20. to work for a company: làm việc cho một công ty
  21. to work for living: làm việc để kiếm sống
  22. to worry about: lo lắng về
  23. to write with (a pen): viết bằng (bút)
  24. would rather (I would rather = I’d rather…….): thích hơn
  25. would rather = prefer to (also: would just as soon): thích hơn

Xem thêm bài viết được quan tâm:
Từ vựng tiếng Anh về Tết Trung thu
No pain No gain là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Có thể bạn quan tâm
Có thể bạn quan tâm

ĐĂNG KÝ LIỀN TAY – LẤY NGAY QUÀ KHỦNG

Nhận ưu đãi học phí lên đến 40%

khóa học tiếng Anh tại TalkFirst

logo
Previous
Next