Tổng hợp 70 câu thành ngữ tiếng Anh thông dụng

Thành ngữ tiếng Anh (English idioms) là một yếu tố quan trọng để đánh giá trình độ sử dụng tiếng Anh. Và cũng là một phần kiến thức không thể thiếu giúp bạn giao tiếp tiếng Anh “tự nhiên” như người bản xứ.

Cùng tham khảo bài viết tổng hợp 70 câu thành ngữ tiếng Anh hay trong cuộc sống (có phiên âm và nghĩa) mà Tiếng Anh người đi làm đã liệt kê dưới đây nhé!

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống

  1. No pain, no gain: Có làm thì mới có ăn
    /nəʊ peɪn nəʊ ɡeɪn/
  2. Money makes the world go round: Có tiền mua tiên cũng được
    /ˈmʌni meɪks ðə wɜːld gəʊ raʊnd/
  3. Like father, like son: Cha nào con nấy
    /laɪk ˈfɑːðə, laɪk sʌn/
  4. The die is cast: Bút sa gà chết
    /ðə daɪ ɪz kɑːst/
  5. An eye for an eye, a tooth for a tooth: Ăn miếng trả miếng
    /ən aɪ fɔːr ən aɪ, ə tuːθ fɔːr ə tuːθ/
  6. Practice makes perfect: Có công mài sắt có ngày nên kim
    /ˈpræktɪs meɪks ˈpɜːfɪkt/
  7. The more the merrier: Càng đông càng vui
    /ðə mɔː ðə ˈmɛrɪə/
  8. The truth will out: Cây kim trong bọc có ngày cũng lòi ra
    /ðə truːθ wɪl aʊt/
  9. One swallow doesn’t make a summer: Một cánh én không làm nên mùa xuân
    /wʌn ˈswɒləʊ dʌznt meɪk ə ˈsʌmə/
  10. The grass is always greener on the other side of the fence: Đứng núi này trông núi nọ
    /ðə grɑːs ɪz ˈɔːlweɪz ˈgriːnər ɒn ði ˈʌðə saɪd ɒv ðə fɛns/
  11. When in Rome, do as the Romans do: Nhập gia tùy tục
    /wɛn ɪn rəʊm, duː æz ðə ˈrəʊmənz duː/
  12. It never rains but it pours: Họa vô đơn chí
    /ɪt ˈnɛvə reɪnz bʌt ɪt pɔːz/
  13. It’s an ill bird that fouls its own nest: Tốt đẹp phô ra, xấu xa đậy lại
    /ɪts ən ɪl bɜːd ðæt faʊlz ɪts əʊn nɛst/
  14. A clean fast is better than a dirty breakfast: Đói cho sạch, rách cho thơm
    /ə kliːn fɑːst ɪz ˈbɛtə ðæn ə ˈdɜːti ˈbrɛkfəst/
  15. Beauty is only skin deep: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    /ˈbjuːti ɪz ˈəʊnli skɪn diːp/
  16. Calamity is man’s true touchstone: Lửa thử vàng, gian nan thử sức
    /kəˈlæmɪti ɪz mænz truː ˈtʌʧstəʊn/
  17. Diamonds cut diamonds: Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
    /ˈdaɪəmənd kʌt ˈdaɪəmənd/
  18. Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
    /iːʧ bɜːd lʌvz tuː hɪə hɪmˈsɛlf sɪŋ/
  19. Out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng
    /aʊt ɒv saɪt, aʊt ɒv maɪnd/
  20. Give him an inch and he will take a mile: Được voi đòi tiên
    /gɪv hɪm ən ɪnʧ ænd hiː wɪl teɪk ə maɪl/
  21. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
    /grɑːsp ɔːl, luːz ɔːl/
  22. Haste makes waste: Dục tốc bất đạt
    /heɪst meɪks weɪst/
  23. Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
    /bɜːdz ɒv ə ˈfɛðə flɒk təˈgɛðə/
  24. Don’t judge a book by its cover: Đừng trông mặt mà bắt hình dong
    /dəʊnt ˈʤʌʤ ə bʊk baɪ ɪts ˈkʌvə/
  25. Great minds think alike: Trí lớn gặp nhau
    /greɪt maɪndz θɪŋk əˈlaɪk/
  26. Preaching to the choir: Múa rìu qua mắt thợ
    /ˈpriːʧɪŋ tuː ðə ˈkwaɪə/
  27. Jack-of-all-trades, master of none: Một nghề cho chín còn hơn chín nghề
    /ʤæk-ɒv-ɔːl-treɪdz, ˈmɑːstər ɒv nʌn/
  28. Every Jack has his Jill: Nồi nào úp vung nấy
    /ˈɛvri ʤæk hæz hɪz ʤɪl/
  29. Chickens come home to roost: Gieo nhân nào gặt quả ấy
    /ˈʧɪkɪnz kʌm həʊm tuː ruːst/
  30. An empty vessel makes the most noise: Thùng rỗng kêu to
    /ən ˈɛmpti ˈvɛsl meɪks ðə məʊst nɔɪz/
  31. You scratch my back and I’ll scratch yours: Có qua có lại mới toại lòng nhau
    /juː skræʧ maɪ bæk ænd aɪl skræʧ jɔːz/
  32. He who excuses himself accuses himself: Có tật giật mình
    /hiː huː ɪksˈkjuːsɪz hɪmˈsɛlf əˈkjuːzɪz hɪmˈsɛlf/
  33. Where there’s a will there’s a way: Có chí thì nên
    /weə ðeəz ə wɪl ðeəz ə weɪ/
  34. Old habits die hard: Tật xấu khó bỏ
    /əʊld ˈhæbɪts daɪ hɑːd/
  35. Out of the frying pan and into the fire: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
    /aʊt ɒv ðə ˈfraɪɪŋ pæn ˈɪntuː ðə ˈfaɪə/
  36. An iron fist in a velvet glove: Miệng nam mô bụng một bồ dao găm
    /ən ˈaɪən fɪst ɪn ə ˈvɛlvɪt glʌv/
  37. One bad apple can spoil the bunch: Một con sâu làm rầu nồi canh
    /wʌn bæd ˈæpl kæn spɔːɪl ðə bʌnʧ/
  38. Every dog has its day: Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời
    /ˈɛvri dɒg hæz ɪts deɪ/
  39. Once a thief, always a thief: Chứng nào tật nấy
    /wʌns ə θiːf, ˈɔːlweɪz ə θiːf/
  40. Bite the hand that feeds you: Ăn cháo đá bát
    /baɪt ðə hænd ðæt fiːdz juː/
  41. Desperate times call for desperate measures: Thuốc đắng giã tật
    /ˈdɛspərɪt taɪmz kɔːl fɔː ˈdɛspərɪt ˈmɛʒəz/
  42. There’s no smoke without fire: Không có lửa làm sao có khói
    /ðeəz nəʊ sməʊk wɪˈðaʊt ˈfaɪə/
  43. Ill-gotten, ill-spent: Của thiên, trả địa
    /ˈɪl-gɒtn, ɪl-spɛnt/
  44. All cats are grey at night: Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
    /ɔːl kæts ɑː greɪ æt naɪt/
  45. Blood is thicker than water: Một giọt máu đào hơn ao nước lã
    /blʌd ɪz ˈθɪkə ðæn ˈwɔːtə/
  46. Laughter is the best medicine: Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
    /ˈlɑːftər ɪz ðə bɛst ˈmɛdsɪn/
  47. Prevention is better than cure: Phòng bệnh hơn chữa bệnh
    /prɪˈvɛnʃən ɪz ˈbɛtə ðæn kjʊə/
  48. A miss is as good as a mile: Sai một ly đi một dặm
    /ə mɪs ɪz æz gʊd æz ə maɪl/
  49. When the cat is away, the mice will play: Chủ vắng nhà, gà vọc niêu tôm
    /wɛn ðə kæt ɪz əˈweɪ, ðə maɪs wɪl pleɪ/
  50. Spare the rod and spoil the child: Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
    /speə ðə rɒd ænd spɔːɪl ðə ʧaɪld/

Xem thêm: Phrasal verb là gì? Tổng hợp 1000 Phrasal Verb thông dụng

Thành ngữ tiếng Anh khác

  1. Man proposes, God disposes: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
    /mæn prəˈpəʊzɪz, gɒd dɪsˈpəʊzɪz/
  2. To kill two birds with one stone: Nhất cử lương tiện
    /tuː kɪl tuː bɜːdz wɪð wʌn stəʊn/
  3. It’ too late to lock the stable after the horse is stolen: Mất bò mới lo làm chuồng
    /ɪt tuː leɪt tuː lɒk ðə ˈsteɪbl wɛn ðə hɔːs ɪz ˈstəʊlən/
  4. Better safe than sorry: Cẩn tắc vô áy náy
    /ˈbɛtə seɪf ðæn ˈsɒri/
  5. Money is a good servant but a bad master:  Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của
    /ˈmʌni ɪz ə ɡʊd ˈsɜːvənt bət ə bæd ˈmæstər/
  6. Once bitten, twice shy: Chim phải đạn sợ cành cong
    /wʌns ˈbɪtn twaɪs ʃaɪ/
  7.  Honesty is the best policy: Thật thà là thượng sách
    /ˈɒnəsti ɪz ðə best ˈpɒləs/
  8. It’s an ill bird that fouls its own nest: Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại
    /ɪts ən ɪl bɜːd ðæt faʊl ɪts əʊn nest/
  9. Still waters run deep: Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
  10. Penny wise pound foolish: Tham bát bỏ mâm
    /ˈpeni waɪz paʊnd ˈfuːlɪʃ/
  11. Money makes the mare go: Có tiền mua tiên cũng được
    /ˈmʌni meɪk ðə mer ɡəʊ/
  12. Many a little makes a mickle: Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ
    /ˈmeni ə ˈlɪtl meɪk ə mickle/
  13. Don’t trouble trouble till trouble troubles you – Tránh voi chẳng xấu mặt nào
    /dəʊnt ˈtrʌbl ˈtrʌbl tɪl ˈtrʌblˈtrʌbls juː/
  14. Save for a rainy day – Làm khi lành để dành khi đau
    /seɪv fər ə ˈreɪni deɪ/
  15. Honesty is the best policy – Thật thà là thượng sách
    /ˈɑːnəsti ɪz ðə best ˈpɑːləsi/
  16. A woman gives and forgives, a man gets and forgets – Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên
    /ə ˈwʊmən ɡɪv ənd fərˈɡɪv, ə mən get ənd fərˈɡet/
  17. No rose without a thorn – Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn
    /nəʊ rəʊz wɪˈðaʊt ə θɔːrn/
  18. Ignorance is bliss – Không biết thì dựa cột mà nghe
    /ˈɪɡnərəns ɪz blɪs/
  19. Beauty is only skin deep – Cái nết đánh chết cái đẹp
    /ˈbjuːti ɪz ˈəʊnli skɪn diːp/
  20. Calamity is man’s true touchstone – Lửa thử vàng, gian nan thử sức
    /kəˈlæməti ɪz mæns truː ˈtʌtʃstəʊn/

Trên đây là list 70 câu thành ngữ tiếng Anh hay trong cuộc sốngTiếng Anh người đi làm đã tổng hợp được. Hi vọng bài viết trên hữu ích đối với bạn và hẹn gặp lại trong những bài viết tiếp theo!

Xem thêm:

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Có thể bạn quan tâm
Có thể bạn quan tâm
logo

Đăng ký kiểm tra trình độ miễn phí & học thử tại TalkFirst – Đối tác của Tienganhnguoidilam.vn & nhận voucher ưu đãi 200.000vnđ.

Previous
Next